Xem Ngày Tốt Xấu

Tra cứu ngày hoàng đạo, hắc đạo, sao tốt sao xấu và việc nên làm

Dương Lịch 19/6/2026
Âm Lịch 5/5/2026
Ngày Ngày Hoàng đạo

Ngày Hoàng đạo

Ngày Hoàng đạo; cần đối chiếu thêm sao, trực và việc nên làm bên dưới.

Thông Tin Can Chi

Ngày Giáp Tý
Tháng Quý Ngọ
Năm Bính Ngọ

Tiết Khí & Ngũ Hành

Tiết Khí Mang chủng
Niên Mệnh Hải Trung KimNgày: Giáp Tý; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).
Ngày Can Chi Giáp Tý
Quan Hệ Can Chi Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nhị Thập Bát Tú

Hung Tú
SaoQuỷ
Ngũ HànhKim
Động VậtDương (Dê)
Xem diễn giải

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim Động vật: Dương (Dê) QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Chôn cất, cắt áo. - Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột. - Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền. Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong, Đường tiền bất kiến chủ nhân lang, Mai táng thử nhật, quan lộc chí, Nhi tôn đại đại cận quân vương. Khai môn phóng thủy tu thương tử, Hôn nhân phu thê bất cửu trường. Tu thổ trúc tường thương sản nữ, Thủ phù song nữ lệ uông uông.

Hướng Xuất Hành

Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hắc Thần, nên tránhĐông Nam

Tuổi Xung Khắc

Xung Ngày Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Xung Tháng Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Sao Tốt & Sao Xấu

Sao Tốt (3)
Thiên tài Giải thần Thiên Ân
Sao Xấu (8)
Thiên Ngục Thiên Hỏa Nguyệt phá Thụ tử Hoang vu Thiên tặc Phi Ma sát (Tai sát) Ngũ hư

Việc Nên Làm

  • Chôn cất, cắt áo.

Việc Không Nên Làm

  • Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

Giờ Trong Ngày

Giờ Tý (23-1)
Giờ Sửu (1-3)
Giờ Mão (5-7)
Giờ Ngọ (11-13)
Giờ Thân (15-17)
Giờ Dậu (17-19)
Giờ Dần (3-5)
Giờ Thìn (7-9)
Giờ Tỵ (9-11)
Giờ Mùi (13-15)
Giờ Tuất (19-21)
Giờ Hợi (21-23)

Tải ứng dụng Lịch Việt

Tra cứu lịch âm dương mọi lúc, mọi nơi trên điện thoại của bạn.

Tải về trên
App Store
Tải về trên
Google Play